khai mào

Học thuật
Thân thiện
khai mào

Mấy lời khai mào đã tạo nên một bầu không khí thân thiện cho cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu, mở đầu một việc đó, thường một sự kiện, một cuộc thảo luận, hoặc một quá trình: Hành động đưa ra hoặc thực hiện điều đầu tiên để một sự việc bắt đầu diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chủ tọa nói mấy lời khai mào cho hội nghị. (Người chủ trì nói vài lời mở đầu cho hội nghị.)
    • Sự kiện đó đã khai mào cho một loạt các cuộc biểu tình. (Sự kiện đó đã bắt đầu/mở màn cho một loạt các cuộc biểu tình.)
    • Ai sẽ người khai mào cho cuộc thảo luận quan trọng này? (Ai sẽ người bắt đầu cho cuộc thảo luận quan trọng này?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời khai mào": những lời nói đầu tiên, thường ngắn gọn, để giới thiệu bắt đầu một sự kiện chính thức như hội nghị, buổi lễ, hoặc cuộc tranh luận.
    • Sau lời khai mào của hiệu trưởng, lễ khai giảng chính thức bắt đầu. (Sau lời mở đầu của hiệu trưởng, lễ khai giảng chính thức bắt đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Khai mạc (động từ): bắt đầu một cách trịnh trọng một sự kiện lớn, thường lễ hội, hội nghị, cuộc triển lãm.
    • Triển lãm sẽ được khai mạc vào sáng mai. (Triển lãm sẽ được mở cửa trịnh trọng vào sáng mai.)
  • Mở màn (động từ): bắt đầu, thường dùng cho các buổi biểu diễn, cuộc thi, hoặc một giai đoạn sự kiện.
    • Buổi hòa nhạc mở màn bằng một bản giao hưởng. (Buổi hòa nhạc bắt đầu bằng một bản giao hưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bắt đầu: làm cho một cái đó bắt đầu xảy ra.
  • Mở đầu: bắt đầu, đặc biệt phần đầu tiên của một bài viết, bài nói.
  • Phát động: bắt đầu một chiến dịch, phong trào.
Từ trái nghĩa
  • Kết thúc: chấm dứt, làm cho hoàn tất.
  • Bế mạc: kết thúc một cách trịnh trọng một sự kiện lớn.
khai mào

Mấy lời khai mào đã tạo nên một bầu không khí thân thiện cho cuộc họp.

  1. Bắt đầu: Mấy lời khai mào.

Từ gần giống